Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại thông dụng nhất

Thảo luận trong 'Giáo dục - Tuyển sinh - Du học' bắt đầu bởi English Camp, 18/12/17.

  1. English Camp

    English Camp Member

    Tham gia ngày:
    31/10/17
    Bài viết:
    98
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Nhu cầu học tiếng anh thương mại ngày càng tăng bởi nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của nền kinh tế, trong đó chú trọng các hoạt động giao dịch thương mại quốc tế. Do đó, bộ từ vựng tiếng anh thương mại thông dụng mà English Camp tổng hợp trong bài viết này rất hữu ích với bạn đấy. Tích lũy vốn từ vựng tiếng Anh thương mại là điều bạn nên làm ngay bây giờ.

    Nhằm giúp bạn trang bị cho mình vốn từ nhất định đáp ứng lĩnh vực kinh tế thương mại.

    [​IMG]


    – account holder
    chủ tài khoản
    – agent
    đại lý, đại diện
    – Average annual growth
    tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
    – Capital accumulation
    sự tích luỹ tư bản
    – Circulation and distribution of commodity
    lưu thông phân phối hàng hoá
    – confiscation
    tịch thu
    – conversion
    chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
    – customs barrier
    hàng rào thuế quan
    – depreciation
    khấu hao
    – Distribution of income
    phân phối thu nhập
    – dumping
    bán phá giá
    – earnest money
    tiền đặt cọc
    – economic blockade
    bao vây kinh tế
    – Economic cooperation
    hợp tác kinh tế
    – embargo
    cấm vận
    – Embargo
    cấm vận
    – Financial policies
    chính sách tài chính
    – financial year
    tài khoá
    – Gross National Product (GNP)
    Tổng sản phẩm quốc dân
    – guarantee
    bảo hành
    – hoard/ hoarder
    tích trữ/ người tích trữ
    – Home/ Foreign market
    thị trường trong nước/ ngoài nước
    – Indicator of economic welfare
    chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
    – inflation
    sự lạm phát
    – installment
    phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
    – insurance
    bảo hiểm
    – interest
    tiền lãi
    – International economic aid
    viện trợ kinh tế quốc tế
    – invoice
    hoá đơn
    – joint venture
    công ty liên doanh
    – liability
    khoản nợ, trách nhiệm
    – Macro-economic
    kinh tế vĩ mô
    – Market economy
    kinh tế thị trường
    – Micro-economic
    kinh tế vi mô
    – mode of payment
    phương thức thanh toán
    – moderate price
    giá cả phải chăng
    – monetary activities
    hoạt động tiền tệ
    – mortgage
    cầm cố, thế nợ
    – National economy
    kinh tế quốc dân
    – offset
    sự bù đáp thiệt hại
    – payment in arrear
    trả tiền chậm
    – Per capita income
    thu nhập bình quân đầu người
    – Planned economy
    kinh tế kế hoạch
    – preferential duties
    thuế ưu đãi
    – price boom
    việc giá cả tăng vọt
    – Rate of economic growth
    tốc độ tăng trưởng kinh tế
    – Real national income
    thu nhập qdân thực tế
    – Regulation
    sự điều tiết
    – revenue
    thu nhập
    – share
    cổ phần
    – shareholder
    người góp cổ phần
    – speculation/ speculator
    đầu cơ/người đầu cơ
    – Surplus
    thặng dư
    – The openness of the economy
    sự mở cử của nền kinh tế
    – transfer
    chuyển khoản
    – treasurer
    thủ quỹ
    – turnover
    doanh số, doanh thu
    – Unregulated and competitive market
    thị trường cạnh tranh không bị điều tiết
    – withdraw
    rút tiền ra


    Tiếng anh thương mại – vũ khí của dân kinh tế

    Bạn đã "sở hữu" bộ từ vựng tiếng anh thương mại trong trí nhớ của mình chưa? Nếu bạn còn cảm thấy khó khăn trong việc ghi nhớ những từ vựng này, hãy thử thay đổi sang một phương pháp học hoàn toàn mới. Và nếu bạn còn nhiều băn khoăn lựa chọn phương pháp nào, đừng ngại liên hệ với chúng tôi nhé!

    English Camp luôn sẵn sàng chia sẻ với bạn và mọi tư vấn chúng tôi không tính phí bạn nha.
     

Chia sẻ trang này