75 Từ vựng Kanji đơn giản dành cho người mới học tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Du lịch và giải trí' bắt đầu bởi hiennguyen, 25/1/21.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Tham gia ngày:
    25/5/20
    Bài viết:
    180
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nữ
    ví như việc học Kanji của bạn đang trở nên quá chật vật... Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei khởi đầu mang 75 từ vựng Kanji đơn thuần dành cho người mới học tiếng Nhật trước xem sao...
    75 từ vựng Kanji thuần tuý dành cho người mới học tiếng Nhật

    [​IMG]

    1。日本(にほん) : Nhật Bản (Nihon)

    2。日本語(にほんご):tiếng Nhật (Nihongo)

    3。漢字(かんじ): Kanji (Kanji)

    4。東京(とうきょう): Tokyo (Tōkyō)

    5。大阪(おおさか): Osaka (Ōsaka)

    6。京都(きょうと): Kyoto (Kyōto)

    7。今朝(けさ):sáng nay (Kesa)

    8。今日(きょう): hôm nay (Kyō)

    9。昨日(きのう):hôm qua (Kinō)

    10。明日(あした): mai sau (ashita)

    11。大丈夫(だいじょうぶ): tôi ổn (Daijōbu)

    12。朝食(ちょうしょく): bữa sáng (Chōshoku)

    13。夏(なつ): mùa hè (natsu)

    14。秋(あき): mùa thu (aki)

    15。春(はる): mùa xuân (haru)

    16。冬(ふゆ): mùa đông (fuyu)

    17。電車(でんしゃ): xe điện (densha)

    18。特急(とっきゅう): tàu tốc hành (Tokkyū)

    19。普通(ふつう): tàu phổ quát (Futsū)

    20。高速(こうそく): cao tốc (Kōsoku)

    21。駅員(えきいん): nhân viên nhà ga (ekiin)

    21。病院(びょういん): bệnh viện (Byōin)

    22。病気(びょうき): bệnh tật (Byōki)

    23。医者(いしゃ): bác sĩ (Isha)

    24。患者(かんじゃ): bệnh nhân (Kanja)

    25。禁煙(きねん): cấm hút thuốc (kinen)

    26。大学(だいがく): trường đại học (Daigaku)

    27。無理(むり): vô lý (Muri)

    28。締切(しめきり): thời hạn (Shimekiri)

    29。切手(きって): tem (Kitte)

    30。新聞(しんぶん): tờ báo (Shinbun)

    31。相手(あいて): đối phương, người ấy (Aite)

    32。最も(もっとも): hơn nữa (Motto mo)

    33。決める(きめる): quyết định (Kimeru)

    34。睡眠(すいみん): giấc ngủ (Suimin)

    35。行動 (こうどう): hành động (Koudou)

    36。調査 (ちょうさ): dò hỏi (Chousa)

    37。研究 (けんきゅう): nghiên cứu (Kenkyuu)

    38。賞品 (しょうひん): hàng hóa, sản phẩm (Shouhin)

    39。喫茶店 (きっさてん): tiệm giải khát (Kissaten)

    40。喫煙所 (きつえんじょ): khu vực hút thuốc (Kitsuenjo)

    41。非常口 (ひじょうぐち): cửa thoát hiểm (Hijouguchi)

    42。御手洗い (おてあらい): nhà vệ sinh (Otearai)

    43。受験 (じゅけん): dự thi (Juken)

    44。案内 (あんない): hướng dẫn (Annai)

    45。文化 (ぶんか): văn hóa (Bunka)

    46。祭り (まつり): lễ hội (Matsuri)

    47。常に (つねに): luôn luôn (Tsune ni)

    48。薬: (くすり)thuốc chữa bệnh (Kusuri)

    49。今回 (こんかい): lần này (Konkai)

    50。銀行 (ぎんこう): ngân hàng (Ginkou)

    51。野菜 (やさい) :rau(Yasai)

    52。果物 (くだもの): hoa quả, trái cây (Kudamono)

    53。友達 (ともだち): bạn bè (Tomodachi)

    54。会社 (かいしゃ): doanh nghiệp (Kaisha)

    55。社長 (しゃちょう): giám đốc (Shachō)

    55。部下 (ぶか): cấp dưới (Buka)

    56。先輩 (せんぱい): tiền bối/người đi trước (Senpai)

    57。範囲 (はに): khuôn khổ (Hani)

    58。帰国 (きこく): về nước (Kikoku)

    59。管理 (かんり): quản lý (Kanri)

    60。住民 (じゅうみん): dân cư (Jūmin)

    61。元気 (げんき): sức khỏe/ khỏe mạnh (Genki)

    62。残業 (ざんぎょう): làm thêm (Zangyō)

    63。経験 (けいけん): kinh nghiệm (Keiken)

    64。留学生 (りゅうがくせい): du học trò (Ryūgakusei)

    65。生活 (せいかつ): sinh hoạt (Seikatsu)

    66。桜 (さくら): hoa sakura (Sakura)

    67。問題 (もんだい): vấn đề (Mondai)

    68。歴史 (れきし): lịch sử (Rekishi)

    69。開発 (かいはつ): lớn mạnh (Kaihatsu)

    70。政治 (せいじ): chính trị (Seiji)

    71。若い (わかい): trẻ (Wakai)

    72。最近 (さいきん): mới đây (Saikin)

    73。分野 (ぶんや): ngành nghề (Bunya)

    74。彼女 (かのじょ): bạn gái/ cô đó (Kanojo)

    75。作家 (さっか): tác kém chất lượng (Sakka)

    nguồn: https://kosei.vn/75-tu-vung-kanji-don-gian-danh-cho-nguoi-moi-hoc-tieng-nhat-n305.html
     

Chia sẻ trang này