84 Từ Kanji dễ bị nhầm lẫn trong bài thi JLPT N2

Thảo luận trong 'Du lịch và giải trí' bắt đầu bởi hiennguyen, 19/1/21.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Tham gia ngày:
    25/5/20
    Bài viết:
    180
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nữ
    84 trong khoảng Kanji dễ bị nhầm lẫn trong bài thi JLPT N2. Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei soát lại xem có bị lầm lẫn chữ Kanji nào trong bài thi JLPT không nhé.
    80 trong khoảng Kanji dễ bị nhầm lẫn trong bài thi JLPT N

    [​IMG]

    1. 根底 ~ こんてい: Nền tảng, cội rễ, căn do

    hai. 到底 ~ とうてい: Hoàn toàn, tuyệt đối

    3. 誘導 ~ ゆうどう: Dẫn, dìu dắt, chỉ đạo

    4. 勧誘 ~ かんゆう: Khuyến dụ, dạy dỗ

    5. 配慮 ~ はいりょ: Để ý, săn sóc

    6. 誘惑 ~ ゆうわく: Cám dỗ, lôi cuốn

    7. 吟味 ~ ぎんみ: Nếm thử, đánh giá

    8. 遷移 ~ せんい: Chuyển tiếp

    9. 交代 ~ こうたい: Ca, kíp, phiên, thay thế

    10. 承諾 ~ しょうだく: Chấp hành, đồng ý, ưng thuận

    11. 披見 ~ ひけん: Rà soát

    12. 抱擁 ~ ほうよう: Ủ ấp chặt

    13. 人質 ~ ひとじち: Con tin, người tội nhân (nhân chất)

    14. 中枢 ~ ちゅうすう: Trung khu, trọng điểm

    15. 強奪 ~ ごうだつ: (Cường đoạt) cướp phá

    16. 合併 ~ がっぺい: Sáp nhập, thống nhất (hợp tính)

    17. 桟橋 ~ さんばし: Bến tàu, bến (sạn kiều)

    18. 穀物 ~ こくもつ: Ngũ cốc (cốc vật)

    19. 街道 ~ かいどう: Các con phố chính, tuyến phố (nhai đạo)

    20. 斡旋 ~ あっせん: Trung gian, hoà giải (oát toàn)

    21. 質素 ~ しっそ: Giản dị

    22. 不審 ~ ふしん: Đáng nghi, lập lờ

    23. 理屈 ~ りくつ: Logic, lý do

    24. 中継 ~ ちゅうけい: Truyền thanh, truyền hình

    25. 徐行 ~ じょこう: Diễn tiến chậm

    26. 突如 ~ とつじょ: Đột ngột, thiên nhiên

    28. 至極 ~ しごく: Cùng cực, vô cùng

    29. 欠如 ~ けつじょ: Thiếu, không đủ

    30. 素朴 ~ そぼく: Mộc mạc, hồn nhiên, thơ ngây

    31. 全盛 ~ ぜんせい: Phồn thịnh vượng, phát đạt (đỉnh cao)

    32. 窮乏 ~ きゅうぼう: Cùng quẫn, túng thiếu

    33. 憂鬱 ~ ゆううつ: Rầu rĩ, chán nản, u suất

    34. 円滑 ~ えんかつ: Lưu loát, trơn

    35. 盛大 ~ せいだい: Hùng vĩ, hoa lệ, phát đạt

    36. 窮屈 ~ きゅうくつ: Gò bó, chật, cứng nhắc

    37. 主催 ~ しゅさい: Chủ tịch

    38. 採択 ~ さいたく: Tuyển lựa

    39. 滞納 ~ たいのう: Vỡ nợ

    40. 納入 ~ のうにゅう: Tiếp thu, nhận hàng

    41. 錯誤 ~ さくご: Sai trái

    42. 類似 ~ るいじ: Tương tự, giống nhau

    43. 沈黙 ~ ちんもく: Trầm mặc, lặng yên

    44. 踏襲 ~ とうしゅう: Theo, tuân theo (đạp tập)

    45. 奨励 ~ しょうれい: Động viên, khuyến khích (tưởng lệ)

    46. 句読点 ~ くとうてん: Dấu câu (cú mộc điểm)

    47. 語句 ~ ごく: Cụm trong khoảng ngữ (ngữ cú)

    48. 陳情 ~ ちんじょう: Kiến nghị, thỉnh cầu (trần tình)

    49. 陳列 ~ ちんれつ: Trưng bày, tường thuật (trần liệt)

    50. 陳述 ~` ちんじゅつ : Lời tuyên bố, (trần thuật)

    51. 晴朗 ~ せいろう: Trời sáng, đẹp (tình lãng)

    52. 薄弱 ~ はくじゃく: Không tin được, mong manh, yếu ớt

    53. 早急 ~ そうきゅう: Khẩn cấp

    54. 盛装 ~ せいそう: Ăn mặc đẹp, đẳng cấp

    55. 驚異 ~ きょうい: Kỳ diệu, kỳ tích

    56. 鈍感 ~ どんかん: Ngu đần, ngu xuẩn

    57. 肝腎 ~ かんじん: Nhu yếu, căn bản

    58. 頻繁 ~ ひんぱん: Nhộn nhịp

    59. 頻発 ~ ひんぱつ: Sự cố xảy ra phổ biến lần

    60. 純朴 ~ じゅんぼく: Chân chất

    61. 蛋白質 ~ たんぱくしつ: Chất đạm

    62. 良識 ~ りょうしき: Có tri thức chung rẻ

    63. 善良 ~ ぜんりょう: Tuyệt vời, tốt đẹp

    64. 追及 ~ ついきゅう: Dò hỏi

    65. 荘厳 ~ しょうごん: Trọng thể, oai nghi

    66. 行儀 ~ ぎょうぎ: Cách cư xử

    67. 嫌悪 ~ けんお: Sự chán ghét, ghê tởm

    68. 衣装 ~ いしょう: Trang phục

    69. 真珠 ~ しんじゅ: Trân châu, ngọc trai

    70. 孝行 ~ こうこう: Hiếu hạnh, sở hữu hiếu

    71. 荘重 ~ そうちょう: Trang trọng

    72. 蛇足 ~ だそく: Vật thừa

    73. 数珠 ~ じゅず: Tràng hạt

    74. 痴情 ~ ちじょう: Say đắm tình, yêu mù quáng

    75. 板塀 ~ いたべい: Hàng rào, lan can tàu

    76. 唯一 ~ ゆいいつ: Duy nhất

    77. 是正 ~ ぜせい: Đúng, phải, phê duyệt lại (thị chánh)

    78. 乙女 ~ おとめ: Thiếu nữa, trinh nữ (ất nữ)

    79. 下旬 ~ げじゅん: Hạ tuần

    80. 壊死 ~ えし: Hoại tử

    81. 閲兵 ~ えっぺい: Chuẩn y binh

    82. 執着 ~ しゅうちゃく: Gắn bó, bịn rịn (chấp trứ)

    83. 趣旨 ~ しゅし : Ý đồ, mục đích (thú chỉ)

    84. 翻弄 ~ ほんろう : Đùa bỡn, giễu (phiên lộng)

    nguồn: https://kosei.vn/84-tu-kanji-de-bi-nham-lan-trong-bai-thi-jlpt-n2-n335.html
     

Chia sẻ trang này