Ngữ pháp tiếng Nhật N2 với 〜おそれがある

Thảo luận trong 'Du lịch và giải trí' bắt đầu bởi hiennguyen, 4/12/20.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Tham gia ngày:
    25/5/20
    Bài viết:
    180
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nữ
    hôm nay cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học ngữ pháp tiếng Nhật N2 có 〜おそれがある nhé!!!! 1 Cấu trúc nho nhỏ thôi nhưng cũng sở hữu thể "hủy diệt" bài thi JLPT của bạn tiện dụng.....
    Ngữ pháp tiếng Nhật N2 với 〜おそれがある

    [​IMG]

    1. Ý nghĩa
    E rằng, có khả năng sở hữu chuyện xấu xảy ra

    1. bí quyết dùng:
    tiêu dùng mang ý nghĩa với thể với sự việc ko tốt xảy ra.

    Thường sử dụng trên thời sự, lúc trình bày, thuyết minh.

    Nの・Vる/Vない + おそれがある

    1. Ví dụ:
    a. 今夜から明日にかけて東日本で大雨のおそれがあります

    trong khoảng đêm nay tới ngày mai, e rằng phía đông Nhật Bản sẽ có mưa lớn

    b. 今後インフルエンザが広い範囲に広がるおそれはないだろう

    E rằng sau này dịch cúm sẽ lan ra phạm vi rộng

    nguồn: https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n2-voi-n2099.html
     

Chia sẻ trang này