Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Thổ” (土)

Thảo luận trong 'Du lịch và giải trí' bắt đầu bởi hiennguyen, 22/1/21.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Tham gia ngày:
    25/5/20
    Bài viết:
    180
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nữ
    Bài học này, trung tâm tiếng Nhật Kosei với đến cho Anh chị những từ vựng kanji can dự tới “Thổ” (土). Hi vẳng mang bài viết này, Anh chị mang thể đồ vật cho mình những từ vị mới để ứng dụng trong tiếng Nhật.
    những từ vị tiếng Nhật liên quan đến “Thổ” (土)

    [​IMG]

    1 土 つち / ど / に Mặt đất / Thổ / Đất cát
    2 土産 みやげ Quà, đặc sản địa phương
    3 土地 とち Mảnh đất, khu vực
    4 土手 どて Bờ đất, bờ đê
    5 土台 どだい cơ bản, nền móng
    6 土壌 どじょう Thổ nhưỡng, đất hoa màu
    7 土俵 どひょう Sàn đấu võ
    8 土砂降り どしゃぶり Mưa nặng hạt
    9 土着 どちゃく Bản địa
    10 土葬 どそう Thổ an táng, chôn
    11 土石流 どせきりゅう Đất đá lở
    12 土産品店 みやげひんてん shop đồ lưu niệm
    13 土地改革 とちかいかく canh tân đất
    14 土埃 つちぼこり Bụi
    15 土星 どせい Sao Thổ
    16 土下座 どげざ Quỳ sát đất
    17 土砂 どしゃ Đất cát
    18 土石 どせき Đất đá
    19 土間 どま Sàn nhà đất
    20 土足 どそく Chân lấm bùn
    21 土鍋 どなべ Nồi đất
    22 土人 どじん Người bản địa
    23 土煙 つちけむり Khói bụi mờ mịt
    24 土中 どちゅう Trong lòng dất
    25 土壁 つちかべ Tường đắp bằng đất
    26 土砂災害 どしゃさいがい Thiên tai do sạt lở
    27 土壌動物 どじょうどうぶつ Động vật thổ nhưỡng
    28 土地利用 とちりよう tiêu dùng đất
    29 土手道 どてみち các con phố mòn
    30 土壌汚染 どじょうおせん Ô nhiễm đất trồng
    31 土地収用 とちしゅうよう mở mang đất, khai hoang
    32 土代 どだい Bản nháp của bản thảo
    33 土壌細菌 どじょうさいきん Vi trùng đất
    34 土壌水 どじょうすい Độ ẩm của đất
    35 土団子 つちだんご Quả bóng, quả cầu đất
    36 土瓶 どびん Ấm trà đất
    37 土弄り つちいじり làm cho vườn (do sở thích)
    38 土語 どご ngôn ngữ địa phương
    39 土地投資 とちとうし đầu cơ vào đất đai
    40 土付き つちつ Đất bao bọc (cây rau củ)
    41 土地税制 とちぜいせい Chế độ thuế đất
    42 不動産 ふどうさん Bất động sản
    43 土民 どみん Thổ dân
    44 土性骨 どしょうぼね Cốt phương pháp con người
    45 土鳩 どばと tình nhân câu hoang dại
    46 土壌流出 どじょうりゅうしゅつ Xói mòn đất
    47 土竜 もぐら Chuột chũi
    48 土塊 どかい Cục đất
    49 土焼き つちやき Đất nung
    50 土に帰る つちにかえる Chết (Trở về đất)
    nguồn: https://kosei.vn/nhung-tu-vung-tieng-nhat-lien-quan-den-tho-n381.html
     

Chia sẻ trang này