(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji thường thấy ở ga tàu

Thảo luận trong 'Du lịch và giải trí' bắt đầu bởi hiennguyen, 11/1/21.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Tham gia ngày:
    25/5/20
    Bài viết:
    202
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nữ
    bữa nay hãy cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei bỏ túi các kanji thường thấy ở ga tàu nhé! Khi mới sang Nhật, nhiều bạn sẽ cảm thấy việc chuyển động trong những ga tàu là vô cùng khó khăn và phức tạp vì các hướng dẫn đều được viết bằng tiếng Nhật.

    駅でよく見る表示

    những kí hiệu thường thấy ở ga tàu
    [​IMG]



    THIẾT

    Kun:

    On: テツ

    地下鉄(ちかてつ): xe điện ngầm

    私鉄(してつ): con đường sắt cá nhân





    SONG

    Kun: まど

    On: ソウ

    同窓会(どうそうかい): buổi họp lớp

    窓(まど): cửa sổ

    窓口(まどぐち): cửa sổ bán vé





    PHÙ

    Kun:

    On: フ

    切符(きっぷ): vé





    TINH

    Kun:

    On: セイ

    精算(せいさん): sự tính toán chính xác

    精神(せいしん): ý thức





    TOÁN

    Kun:

    On: サン

    計算(けいさん): sự tính toán, kế toán

    引き算(ひきざん): phép trừ

    足し算(たしざん): phép cùng





    CẢI

    Kun: あらた。める、あらた。まる

    On: カイ

    改正(かいせい): sự cải chỉnh, sự sửa đổi

    改める(あらためる): sửa đổi,cải thiện/kiểm tra (cái gì)

    改まる(あらたまる): (tự) đổi thay, kiểm tra, cải thiện





    TRÁT

    Kun: ふだ

    On: サツ

    改札口(かいさつぐち): cửa soát vé

    札(ふだ): 1 tấm thẻ

    一万円札(いちまんえんさつ): tờ 10.000 lặng





    TUYẾN

    Kun:

    On: セン

    下線(かせん): các con phố gạch chân

    新幹線(しんかんせん): tàu Shinkansen

    線路(せんろ): đường sắt





    KHẮC

    Kun: きざ。む

    On: コク

    時刻(じこく): thời gian, thời điểm

    刻む(きざむ): chạm khắc/ thái (rau củ)





    PHIÊN

    Kun:

    On: バン

    番号(ばんごう): số hiệu

    ~番線(~ばんせん): tuyến số ~





    HIỆU

    Kun:

    On: ごう

    符号(ふごう): phù hiệu, nhãn

    信号(しんごう): dấu hiệu

    ~号車(~ごうしゃ): toa (tàu) số ~





    KHOÁI

    Kun: こころよ。い

    On: カイ

    快速(かいそく): mau chóng, siêu tốc

    快い(こころよい): ưng ý, tha hồ





    TỐC

    Kun: はや。い

    On: ソク

    時速(じそく): tốc độ tính theo giờ

    早速(さっそく): ngay thức thì, không lừng khừng

    速い(はやい): nhanh





    LỘ

    Kun:

    On: ロ

    道路(どうろ): tuyến đường, con thị trấn

    通路(つうろ): tuyến phố đi, lối đi

    nguồn: https://kosei.vn/tong-hop-kanji-n2-cac-kanji-thuong-thay-o-ga-tau-n2143.html
     

Chia sẻ trang này