Từ vựng Kanji liên quan đến “Vật” (物)

Thảo luận trong 'Du lịch và giải trí' bắt đầu bởi hiennguyen, 18/1/21.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Tham gia ngày:
    25/5/20
    Bài viết:
    180
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nữ
    Bài viết này trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ mang đến cho Anh chị những từ vựng Kanji can hệ tới “Vật” (物) nhé! Trong tiếng Việt hay tiếng Nhật cũng vậy, “vật” là 1 trong khoảng chỉ chung chung, nên nó với đứng cạnh rất nhiều từ để tạo nên từ ghép.
    từ vựng Kanji can hệ tới “Vật” (物)

    [​IMG]

    một



    もの / ぶつ

    Đồ, vật, hàng

    hai

    物価

    ぶっか

    Giá cả

    3

    物語

    ものがたり

    Câu chuyện

    4

    物質

    ぶっしつ

    Vật chất

    5

    物体

    ぶったい

    Vật thể

    6

    物事

    ものごと

    Sự vật

    7

    物理

    ぶつり

    Vật lí

    8

    物音

    ものおと

    Âm thanh

    9

    物置

    ものおき

    Nhà kho

    10

    物指

    ものさし

    Thước kẻ

    11

    物騒

    ぶっそう

    nguy hiểm

    12

    物資

    ぶっし

    Hàng hóa

    13

    物議

    ぶつぎ

    bàn cãi, phê bình công khai

    14

    物産

    ぶっさん

    Sản vật

    15

    物覚え

    ものおぼえ

    trí nhớ

    16

    物忘れ

    ものわすれ

    Sự quên lãng

    17

    物腰

    ものごし

    Bộ dạng, thái độ

    18

    物知り

    ものしり

    Người hiểu biết rộng, tự điển sống

    19

    物種

    ものだね

    nguyên tố căn bản

    20

    物欲

    ぶつよく

    Lòng tham

    21

    物色

    ぶっしょく

    Săn tậu

    22

    物々交換

    ぶつぶつこうかん

    Đổi chác

    23

    物真似

    ものまね

    Bắt chước

    24

    物品税

    ぶっぴんぜい

    Thuế hàng hóa

    25

    物好き

    ものずき

    có thị hiếu lạ

    26

    物思い

    ものおもい

    nghĩ suy, găng tay

    27

    物分り

    ものわかり

    Thấu hiểu

    28

    物ともせず

    ものともせず

    Đối mặt mang

    29

    物物しい

    ものものしい

    Chặt chẽ, phô trương, ấn tượng

    30

    物乞い

    ものご

    Ẳn xin

    31

    物作り

    ものづくり

    Đồ thủ công

    32

    物狂い

    ものぐるい

    Người điên, điên cuồng

    33

    物書き

    ものかき

    Người viết văn

    34

    物の道理

    もののどうり

    Đạo lí, nguyên tắc

    35

    物笑い

    ものわらい

    Trò cười, trò ba lơn

    36

    物悲しい

    ものがなしい

    Nỗi buồn, u sầu

    37

    物取り

    ものとり

    Trộm, cướp

    38

    物臭

    ものぐさ

    Kẻ biếng nhác

    39

    物珍しい

    ものめずらしい

    Tính tò mò

    40

    物憂い

    ものうい

    mệt mỏi, bơ phờ

    41

    物心

    ものごころ

    Nhận thức, Nhận định xung quanh

    42

    物見遊山

    ものみゆさん

    Đi chơi ngắm cảnh

    43

    物流

    ぶつりゅう

    Phân bổ hàng hóa

    44

    物性

    ぶっせい

    thuộc tính vật lí

    45

    物証

    ぶっしょう

    tang vật

    46

    物品

    ぶっぴん

    Vật phẩm, hàng hóa

    47

    物陰

    ものかげ

    Sự che đậy

    48

    物故

    ぶっこ

    Chết

    49

    物権

    ぶっけん

    Vật quyền (thuật ngữ luật học)

    50

    物断ち

    ものだち

    Kiêng

    51

    物憑き

    ものつき

    Người bị chiếm (bởi linh hồn)

    52

    物化

    ぶっか

    thay đổi, vật hóa, chết

    53

    物哀れ

    ものあわれ

    Điều đáng tiếc nuối

    54

    物堅い

    ものがたい

    chính trực, đáng tin

    55

    物外

    ぶつがい

    toàn cầu trác việt

    56

    物寂しい

    ものさび

    cô đơn

    57

    物の具

    もののぐ

    công cụ

    58

    物影

    ものかげ

    hình trạng

    59

    物忌み

    ものいみ

    Kiêng kị

    60

    物の怪

    もののけ

    Ma quỷ

    nguồn: https://kosei.vn/tu-vung-kanji-lien-quan-den-vat-n365.html
     

Chia sẻ trang này