Từ vựng Kanji liên quan đến bộ “Thực” (食)

Thảo luận trong 'Du lịch và giải trí' bắt đầu bởi hiennguyen, 14/12/20.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Tham gia ngày:
    25/5/20
    Bài viết:
    180
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nữ
    bữa nay, Anh chị em sẽ được học 1 bộ từ vị kanji can hệ tới bộ “Thực” (食). Cộng trung tâm tiếng Nhật Kosei Nhận định các từ vựng Kanji can dự tới bộ “Thực” (食). Các từ vựng sở hữu chứa “Thực” thường mang ý nghĩa lliên quan tới ăn đấy.
    từ vựng Kanji can dự tới bộ “Thực” (食)

    [​IMG]

    một

    食べる

    たべる

    Ẳn

    hai

    食堂

    しょくどう

    Nhà ăn

    3

    食事

    しょくじ

    Ẳn, bữa ăn

    4

    食欲

    しょくよく

    Thèm ăn

    5

    食品

    しょくひん

    Thức ăn

    6

    食べ物

    たべもの

    Đồ ăn

    7

    食卓

    しょくたく

    Bàn ăn

    8

    食糧

    しょくりょう

    Lương thực

    9

    食器

    しょっき

    Đồ tiêu dùng trên bàn ăn (bát đũa)

    10

    食塩

    しょくえん

    Muối ăn

    11

    食中毒

    しょくちゅうどく

    Ngộ độc thức ăn

    12

    食後

    しょくご

    Sau bữa ăn

    13

    食用

    しょくよう

    Ẳn được, tiêu dùng để ăn

    14

    食生活

    しょくせいかつ

    thói quen ăn uống

    15

    食費

    しょくひ

    giá bán ăn uống

    16

    食い物

    くいもの

    Con mồi

    17

    食べ過ぎる

    たべすぎる

    Ẳn rộng rãi quá

    18

    食料品店

    しょくりょうひんてん

    Hàng tạp hóa, hương liệu

    19

    食べ残し

    たべのこし

    Đồ ăn thừa

    20

    食前

    しょくぜん

    Trước bữa ăn

    21

    食事時

    しょくじどき

    thời gian chia bữa

    22

    食い逃げ

    くいにげ

    Ẳn quỵt

    23

    食器棚

    しょっきだな

    Giá xếp bát đũa

    24

    食塩水

    しょくえんすい

    Nước muối

    25

    食虫植物

    しょくちゅうしょくぶつ

    Cây ăn côn trùng

    26

    食材

    しょくざい

    vật liệu nấu ăn

    27

    食べ放題

    たべほうだい

    Ẳn thả ga

    28

    食糧不足

    しょくりょうふそく

    Thiếu lương thực

    29

    食習慣

    しょくしゅうかん

    Tập quán ăn uống

    30

    食用油

    しょくようあぶら

    Dầu ăn

    31

    食品添加物

    しょくひんてんかぶつ

    Gia vị

    32

    昼食

    ちゅうしょく

    Bữa trưa

    33

    主食

    しゅしょく

    Bữa chính

    34

    定食

    ていしょく

    Set đồ ăn

    35

    夕食

    ゆうしょく

    Bữa chiều

    36

    朝食

    ちょうしょく

    Bữa sáng

    37

    断食

    だんじき

    Ẳn chay

    38

    乞食

    こじき

    Ẳn xin

    39

    月食

    げっしょく

    Nguyệt thực

    40

    日食

    にっしょく

    Nhật thực

    41

    軽食

    けいしょく

    Bữa ăn nhẹ

    42

    侵食

    しんしょく

    Xâm thực

    43

    外食

    がいしょく

    Ẳn bên ngoài nhà

    44

    夜食

    やしょく

    Ẳn đêm

    45

    飲食

    いんしょく

    Ẩm thực

    46

    試食

    ししょく

    Đồ ăn thử

    47

    常食

    じょうしょく

    Bữa ăn hàng ngày

    48

    減食

    げんしょく

    Ẳn kiêng

    49

    立食

    りっしょく

    Buffet

    50

    捕食

    ほしょく

    Kẻ săn mồi

    nguồn: https://kosei.vn/tu-vung-kanji-lien-quan-den-bo-thuc-n357.html
     

Chia sẻ trang này