Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Vận tải tàu biển

Thảo luận trong 'Du lịch và giải trí' bắt đầu bởi hiennguyen, 14/9/21.

  1. hiennguyen

    hiennguyen Member

    Tham gia ngày:
    25/5/20
    Bài viết:
    192
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nữ
    Trong bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề bữa nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu tới Anh chị các từ vị tiếng Nhật chuyên ngành nghề chuyển vận tàu biển trong thương mại quốc tế nhé!
    từ vị tiếng Nhật chuyên ngành: tải tàu biển (Phần 1)

    [​IMG]

    1. インコタームズ: Incoterms

    2. 仕向(しむ)け港(こう): cảng đến

    3. 保険料込(ほけんりょうこ)み: bao gồm phí bảo hiểm

    4. 積(つ)み込(こ)む: xếp lên tàu

    5. 船賃(ふなちん): tiền thuê tàu

    6. 本船渡(ほんせんわた)し: giao hàng tại tàu

    7. 倉庫料(そうこりょう): tiền thuê kho

    8. 呈示(ていじ): xuất trình

    9. 一覧払(いちらんばらい): trả ngay

    10. 原本(げんぽん): bản gốc

    11. 振(ふ)り出(だ)し: ký phát

    12. 船荷証券(ふなにしょうけん): vận đơn đường biển

    13. 分割(ぶんかつ): chia phổ biến lần

    14. 積(つ)み替(か)え: chuyển vận chuyển

    15. 買取依頼(かいとりいらい): nhờ tậu

    16. 裏書(うらがき): ký hậu

    17. 船積書類(ふなづみしょるい): chứng từ giao hàng

    18. 無故障(むこしょう)B/L: vận đơn sạch

    19. 受(う)け取(と)り船荷証券(ふなにしょうけん): vận đơn nhận hàng để chở

    20. 船積船荷証券(ふなづみふなにしょうけん): vận đơn xếp hàng lên tàu

    21. 必要枚数(ひつようまいすう): số bản cần phải có

    22. 仕出(しだ)し人(にん): người gửi

    23. 日付(ひづけ): ngày tháng

    24. 指図人(さしずにん): người ra lệnh

    25. 指図(さしず)する: chỉ định

    26. 荷送(におく)り人(にん): người gửi hàng

    27. 白地裏書(しろじうらがき): ký hậu để trống

    28. 受領権(じゅりょうけん): quyền nhận hàng

    29. プリペイド: trả trước

    30. 通知先(つうちさき): nơi nhận thông tin

    31. 商業英語(しょうぎょうえいご): tiếng anh thương mại

    32. 三通一組(さんつうひとくみ): một bộ ba bản
    nguồn: https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-van-tai-tau-bien-phan-1-n1689.html
     

Chia sẻ trang này