Xem ngay các câu hỏi phỏng vấn bằng tiếng Nhật cho ứng viên

Thảo luận trong 'Người tìm việc - Việc tìm người' bắt đầu bởi Anh114, 24/10/19.

  1. Anh114

    Anh114 Member

    Tham gia ngày:
    12/6/19
    Bài viết:
    270
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Bạn đang chuẩn bị đi phỏng vấn công ty Nhật. Bạn chưa biết nhà tuyển dụng sẽ đặt những câu hỏi phỏng vấn nào. Hãy tham khảo ngay câu hỏi phỏng vấn xin việc làm thêm tiếng Nhật dưới đây.

    わたしは.......です (Tôi là......)

    hai. おいくつですか Hoặc あなたはなんさいですか (Bạn bao lăm tuổi?)

    わたしは………..さいです (Tôi .... Tuổi)

    3. せいねんがっぴをいってください (Cho biết ngày tháng năm sinh của bạn?)

    ……..ねん…..がつ…..にちです。 (Ngày .... Tháng ... Năm.....)

    4. しゅっしんはどちらですか// どこのしゅっしんですか // おくにはどこですか。 (Quê quán của bạn ở đâu?)

    Ví dụ: わたしはベトナムの ハノイです (Tôi ở Hà Nội của Việt Nam)

    Hoặc わたしはベトナムのしゅっしんです。 (Tôi đến trong khoảng Việt Nam)

    5. どのじかんたいがごきぼうですか// きんむにきぼうは?// きぼうするきんむじかんがありますか&Hellip;. (Bạn muốn khiến cho vào những khoảng thời gian nào?)

    ....じから….じまでです。(7時から12時まで//ごぜんちゅうの仕事ができます/土日はいつでも大丈夫です)  (Từ .... Giờ tới ....giờ [từ 7 giờ tới 12 giờ// với thể làm cho các công tác buổi sáng// Thứ 7, chủ nhật khiến cho khi nào cũng được])


    6. ごじたくはどちらですか// どこにすんでいますか。(Bạn sống ở đâu?)

    ….です// ….にすんでいます。(Sống ở .....)

    7. ここまでどうやってきましたか (Bạn đi tới đây bằng gì ? [Ý chỉ nơi làm việc])

    電車とバスです。。。 (Bằng xe bus và tàu ạ)

    8. 家からここまでどのくらい時間がかかりますか (Từ nhà đến đây mất bao lâu?)

    30分くらいです (Mất khoảng 30 phút ạ)

    9. あなたの電話番号は何番ですか (Số điện thoại của bạn?)

    Ví dụ: 123.4567.8910 です

    10. アルバイトの経験はありますか (Bạn đã có kinh nghiệm đi làm cho thêm chưa?)

    Bạn có thể quan tâm: những câu hỏi phỏng vấn làm thêm ở nhật hiệu quả, xuất sắc

    あります/ありあせん (có /// không)

    nếu giải đáp là sở hữu どんなアルバイトですか ([Có kinh nghiệm trong] công việc gì?)

    おべんとうやさんでのアルバイトです (Tôi làm ở tiệm bán cơm hộp)

    11. アルバイトをしたいりゆうをきかせてください (Hãy cho biết lý do bạn muốn đi làm?)

    あんていなせいかつをおくったため、アルバイトをしたいです (Để có cuộc sống ổn định nên tôi muốn làm cho thêm, bao gồm ngụ ý là để trang trải cuộc sống)

    日本で経験をつみたいからです (Vì muốn tích lũy thêm kinh nghiêm lúc ở Nhật)

    日本語がいかせるためです。 (Vì muốn thực hành thêm tiếng Nhật)

    日本人とコミュニケーションができるようになるためです (Vì muốn mang thể chuyện trò được có người Nhật)

    12. どうしてこのみせではたらきたいとおもいますか (Tại sao muốn làm việc ở đây?)


    13. だれの紹介ですか (Ai giới thiệu cho bạn vậy?)

    …….さんの紹介です。/ …….先生の紹介です

    14. 一週間何回(何時間)くらいはいれましたか (1 Tuần khiến cho được mấy buổi [ làm cho được bao nhiêu thời gian]?)

    週に5回、1日4時間働きたいです (1 tuần khiến cho được 5 buổi, mỗi buổi khiến cho được 4 tiếng)

    15. 何曜日に働けますか (Làm được các ngày nào trong tuần?)

    毎日授業がないときに働けます (Ngoài giờ học thì ngày nào cũng làm cho được)

    16. どのくらい働きたいですか (Muốn làm cho bao nhiêu thời gian)

    一日4時間くらいです (1 ngày 4 tiếng [Bạn nào muốn khiến hơn thì có thể nói phổ thông hơn])

    17. 何時から働きたいですか (Muốn làm cho trong khoảng mấy giờ?)

    授業がないときはいつでも大丈夫です (Ngoài giờ học ra thì từ mấy giờ cũng được ạ!)


    18. 休み日は何曜日がいいですか (Muốn nghỉ vào thứ mấy?)

    いつでも大丈夫です (Vào hôm nào cũng được ạ!)

    19. 働けない日はありますか (Có ngày nào không làm được ko?)

    ありません (dạ không với ạ!)

    20. 土日祝日(祭日)は働けますか (Ngày lễ, ngày cuối tuần có khiến cho được ko?)

    はい Dạ có ạ

    21. あなたの長所はどんなところですか (Ưu điểm của bạn là gì?)

    私は、明るく、元気な人です。 最後まで頑張ります (Tôi luôn khỏe mạnh và là người vui vẻ, luôn quyết tâm hoàn tất công việc đến phút cuối)

    22. この仕事は長く続けられますか (Có thể khiến cho lâu dài đuợc ko?)

    学校を卒業するまで働きたいです (Tôi muốn khiến cho đến khi ra trường)

    23. いつから出勤できますか (Có thể bắt đầu làm cho khi nào?)

    明日から/来週からです/いつでも大丈夫です (Ngay từ ngày mai/// từ tuần sau // sở hữu thể bắt đầu làm bất cứ lúc nào?)

    24. 何か質問がありますか (Bạn với nghi vấn gì ko?)
     

Chia sẻ trang này